BẢNG SO SÁNH CHI PHÍ NHIÊN LIỆU NẤU 1 TẤN NHÔM

BẢNG SO SÁNH CHI PHÍ NHIÊN LIỆU NẤU 1 TẤN NHÔM
Ngày đăng: 10/04/2026 03:17 PM

    BẢNG SO SÁNH CHI PHÍ NHIÊN LIỆU NẤU 1 TẤN NHÔM

     

    Nhiên liệu

    Tiêu hao ước tính / Tấn nhôm

    Đơn giá tham khảo (VNĐ)

    Chi phí năng lượng ước tính (VNĐ)

    Ưu/Nhược điểm

    Điện 

    ~500 - 650 kWh

    3.200/kWh

    ~1.600.000 – 2.080.000

    Sạch, hiệu suất cao, đắt.

    Viên nén 

    ~300 - 350 kg

    3.500/kg

    ~1.050.000- 1.225.000

    Rẻ nhất, Thân thiện môi trường, cần kho lớn.

    Than 

    ~250 - 300 kg

    6.000 /kg

    ~1.250.000 - 1.800.000

    ô nhiễm cao, hiệu suất thấp.

    Dầu 

    ~80 - 120 Lít

    40.000 /Lít

    ~3.200.000 – 4.800.000

    Dễ sử dụng, chi phí cao, ô nhiễm.

     

    • Điện: Là phương pháp hiện đại, sạch sẽ nhất, hao hụt kim loại. Chi phí điện năng thường cao.
    • Viên nén gỗ: Là giải pháp tốt, chi phí hợp lý và thân thiện môi trường hơn, cần kho bãi kín không bị ẩm ướt để chứa nguyên liệu.
    • Than đá: Chi phí nhiên liệu vừa nhưng hiệu suất nhiệt thấp, công suất thấp, tốn chi phí xử lý khí thải và xỉ than.
    • Dầu (FO/DO): Dễ vận hành hơn than nhưng chi phí thường rất cao do giá dầu biến động. 

    Nguồn: https://thanhtuanboiler.com/bang-so-sanh-gia-tri-cac-nhien-lieu-su-dung-cho-lo-hoi/

     

     

    📊 SO SÁNH THEO 3 TIÊU CHÍ QUAN TRỌNG

    Tiêu chí

    Điện

    🔥 FO

    🪨 Than

    🌱 Viên nén gỗ

    An toàn vận hành

    🟢 Rất cao

    🟡 Trung bình

    🔴 Thấp

    🟢 Cao

    Nguy cơ cháy nổ

    🔴 Cao

    🔴 Cao

    🟡 Trung bình

    🟢 Thấp

    Khí thải độc hại

    🟢 Rất thấp

    🔴 Cao

    🔴 Rất cao

    🟢 Rất thấp

    Tro/bụi

    🟢 Không có

    🟢 Ít

    🔴 Rất nhiều

    🟢 Rất ít

    Ảnh hưởng môi trường

    🟢 Tốt

    🔴 Xấu

    🔴 Rất xấu

    🟢 Tốt nhất

    Chi phí

    🔴 Cao

    🔴 Rất Cao

    🟡 Trung bình

    🟢 Rẻ nhất

     

    🔎 PHÂN TÍCH THỰC TẾ

    🌱 1. Viên nén gỗ – AN TOÀN NHẤT

    • Gần như không có lưu huỳnh → không SOx
    • Tro rất thấp (~1–3%), Tro dùng cho nông nghiệp
    • CO₂ gần như “trung tính” (vòng sinh học)
    • Ít ăn mòn thiết bị, ít bụi
    • Tuổi thọ nồi cao

    👉 Đây là lý do:

    • Nhiều nhà máy chuyển từ than → biomass để đạt chuẩn môi trường, tỷ lệ thu hồi nhôm cao, vì điều chỉnh được nhiệt độ.

    🪨 2. Than đá –NGUY HIỂM NHẤT- ĂN MÒN THIẾT BỊ

    • Phát thải CO₂, SOx, CL2,S2 bụi rất cao
    • Tro xỉ nhiều → ô nhiễm + tắc lò
    • Ảnh hưởng sức khỏe (bụi mịn, khí độc),

    👉 Chỉ nên dùng khi:

    • Cần tối ưu chi phí
    • Bị ràng buộc môi trường
    • Độ bền nồi thấp

    🔥 3. Dầu FO – TIỆN NHƯNG RỦI RO

    • Dễ vận hành, tự động hóa cao
    • Nhưng:
      • nguy cơ cháy nổ
      • Phát thải SOx, NOx cao
      • Giá biến động mạnh
      • Hao phí nhôm lớn từ 3-5%
      • Bị ràng buộc môi trường
      • Độ bền nồi thấp

    👉 Hiện đang bị giảm dần trong công nghiệp

    4. Điện – SẠCH NHƯNG ĐẮT

    • Không khí thải tại chỗ

    👉 Nhưng:

    • Chi phí cao
    • nguy cơ cháy nổ
    • Độ bền nồi thấp
    0
    Zalo